Giải chiếu lấy chỗ
Direct English translation
Spread out the mat to take a place.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tục lệ xưa dùng vật làm dấu để giữ phần, ngầm hứa gả một bé gái cho con trai mình về sau. Câu được dùng để nói việc đính ước từ rất sớm theo tập quán cũ.
English explanation
Refers to an old custom of marking a claim in advance, implying that a baby girl would later be married to one's son. It is used to describe a very early betrothal arranged according to former tradition.
Variants